foudre

danh từ giống cái
  1. sét
    • Arbre frappé par la foudre
      cây bị sét đánh
  2. sự trừng phạt
    • Les foudres du pouvoir
      những sự trừng phạt của chính quyền
    • Les foudres de l'église
      sự rút phép thông công
    • coup de foudre
      sự si mê đột ngột
danh từ giống đực
  1. người tài, người giỏi; người đáng sợ
    • Foudre de guerre
      viên tướng tài, viên tướng đáng sợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "foudre"

foudre
Un arbre est frappé par la foudre pendant un orage.