fouetté

tính từ
  1. (Crème fouettée) kem đánh dậy bọt
  2. (Pirouette fouettée) điệu quay tít
danh từ giống đực
  1. điệu quay tít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fouetté"

Từ có nhắc đến "fouetté"

fouetté
La danseuse exécute un fouetté sur la scène.