fouet

danh từ giống đực
  1. roi (của người đánh xe.)
  2. trận (đòn) roi
  3. (bếp nút) cái đánh trứng, cái đánh kem
  4. dây gân (ở gáy sách)
  5. (động vật học) (Fouet de l'aile) đầu cánh (chim)
    • Fouet de la queue
      túm lông đuôi
    • coup de fouet
      sự đau (như) bị quất roi
    • tir de plein fouet
      sự bắn thẳng vào đích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fouet
Le cuisinier utilise un fouet pour mélanger les œufs.