violon

Học thuật
Thân thiện
violon

Une jeune fille joue du violon dans sa chambre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Âm nhạc) Đàn viôlông: Một nhạc cụ dây bốn dây, được chơi bằng cách kéo (cây cung) trên dây.
    • Người chơi đàn viôlông: Người biểu diễn nhạc cụ viôlông.
    • (Tiếng lóng) Trạm giam, đồn cảnh sát: Một nơi tạm giữ người, thườngmột trạm cảnh sát nhỏ.
    • Cái khoan đá, bàn tiện cánh cung: Các công cụ hoặc máy móc hình dáng hoặc cơ chế hoạt động gợi nhớ đến cây kéo đàn viôlông.
Ví dụ sử dụng
  • (Cậu ấy học chơi đàn viôlông đã được năm năm.)
  • (Bác tôingười chơi viôlông chính trong dàn nhạc giao hưởng.)
  • (Cảnh sát đã đưa nghi phạm vào trạm giam qua đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être violon dans un orchestre: Chơi đàn viôlông trong một dàn nhạc.
    • Elle rêve d'être violon dans un orchestre professionnel. ( ấy mơ ước được chơi viôlông trong một dàn nhạc chuyên nghiệp.)
  • Sec comme un violon: Gầy như que củi, rất gầy.
    • Après sa maladie, il est sec comme un violon. (Sau trận ốm, anh ta gầy như que củi.)
Biến thể từ liên quan
  • Violoniste (danh từ): Nghệ sĩ chơi đàn viôlông.
    • Yehudi Menuhin était un célèbre violoniste. (Yehudi Menuhin là một nghệ sĩ viôlông nổi tiếng.)
  • Violoncelle (danh từ): Đàn viôlôngxen, một nhạc cụ dây lớn hơn viôlông.
  • Alto (danh từ): Đàn viola, một nhạc cụ dây kích thước giữa viôlông viôlôngxen.
Từ đồng nghĩa
  • (Về nhạc cụ): Không từ đồng nghĩa chính xác.
  • (Về trạm giam): (đồn cảnh sát), (nơi tạm giữ).
Thành ngữ liên quan
  • Accordez vos violons!: Hãy nhất trí/đồng lòng đi đã! (Nghĩa đen: Hãy lên dây đàn viôlông của các bạn cho đúng!).
    • Avant de présenter le projet, accordez vos violons sur les chiffres! (Trước khi trình bày dự án, hãy thống nhất các con số đi đã!)
  • Aller plus vite que les violons: Hành động quá nhanh, vội vàng, đi trước mọi người.
    • Attends les instructions, ne va pas plus vite que les violons. (Hãy đợi chỉ dẫn, đừng hành động vội vàng.)
  • Violon d'Ingres: Sở thích, hoạt động nghệ thuật hoặc tài lẻ ngoài công việc chính (nghĩa đen: "cây đàn viôlông của Ingres", ám chỉ họa Ingres sở thích chơi viôlông).
    • La photographie est son violon d'Ingres. (Nhiếp ảnhsở thích nghệ thuật của anh ấy.)
violon

Une jeune fille joue du violon dans sa chambre.

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) viôlông
  2. người chơi viôlông
    • Être violon dans un orchestre
      chơi viôlông trong một dàn nhạc
  3. trạm giam (ngay gần bốt gác)
    • Enfermer un voleur au violon en attendant de l'interroger demain
      giam tên kẻ trộm vào trạm giam chờ đến mai hỏi cung
  4. cái khoan đá
  5. bàn tiện cánh cung
    • accordez vos violons!
      hãy nhất trí đi đã!
    • aller plus vite que les violons
      nhanh quá mức
    • payer les violons
      xem payer
    • sec comme un violon
      gầy như que củi
    • violon d'ingres
      hoạt động nghệ thuật tay trái