violon

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) viôlông
  2. người chơi viôlông
    • Être violon dans un orchestre
      chơi viôlông trong một dàn nhạc
  3. trạm giam (ngay gần bốt gác)
    • Enfermer un voleur au violon en attendant de l'interroger demain
      giam tên kẻ trộm vào trạm giam chờ đến mai hỏi cung
  4. cái khoan đá
  5. bàn tiện cánh cung
    • accordez vos violons!
      hãy nhất trí đi đã!
    • aller plus vite que les violons
      nhanh quá mức
    • payer les violons
      xem payer
    • sec comme un violon
      gầy như que củi
    • violon d'ingres
      hoạt động nghệ thuật tay trái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "violon"

violon
Une jeune fille joue du violon dans sa chambre.