forcé

tính từ
  1. bắt buộc, cưỡng chế
    • Exécution forcée
      sự chấp hành bắt buộc
  2. gượng, miễn cưỡng, không tự nhiên
    • Rire forcé
      cười gượng
    • Une comparaison forcée
      một sự so sánh gượng gạo
  3. quá sức
    • Marche forcée
      cuộc đi quá sức
  4. không tránh khỏi, tất nhiên
    • Conséquence forcée
      hậu quả không tránh khỏi
    • culture forcée
      (nông nghiệp) sự trồng cưỡng
    • travaux forcés
      khổ sai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

forcé
Un sourire forcé se dessina sur son visage.