franc
/fræɳk/
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồng franc: Đơn vị tiền tệ cơ bản trước đây của Pháp, Bỉ, Thụy Sĩ và một số quốc gia và vùng lãnh thổ khác, thường được chia thành 100 centime. Mặc dù nhiều nước đã chuyển sang dùng đồng euro, đồng franc vẫn là tiền tệ chính thức của Thụy Sĩ và một số nơi khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Before adopting the euro, France used the French franc. (Trước khi sử dụng đồng euro, Pháp đã dùng đồng franc Pháp.)
- The price is fifty Swiss francs. (Giá là năm mươi franc Thụy Sĩ.)
- He exchanged his dollars for francs at the bank. (Anh ấy đổi đô la của mình lấy franc tại ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Franc zone": Khu vực franc, chỉ nhóm các quốc gia châu Phi có đồng tiền được neo với đồng franc Pháp trước đây hoặc với đồng euro.
- Several West African countries are part of the CFA franc zone. (Một số quốc gia Tây Phi là một phần của khu vực franc CFA.)
Biến thể và từ gần giống
- Centime (n): Centime, đơn vị tiền tệ nhỏ hơn, bằng 1/100 franc.
- The coin is worth ten centimes. (Đồng xu này có giá trị mười centime.)
- CFA franc (n): Đồng franc CFA, đơn vị tiền tệ được sử dụng ở nhiều quốc gia thuộc Cộng đồng Tài chính châu Phi.
- Swiss franc (n): Đồng franc Thụy Sĩ, ký hiệu là CHF, một trong những đồng tiền mạnh và ổn định trên thế giới.
Từ đồng nghĩa
- Currency unit: Đơn vị tiền tệ (nghĩa chung, không phải từ đồng nghĩa trực tiếp).
- Monetary unit: Đơn vị tiền tệ (nghĩa chung, không phải từ đồng nghĩa trực tiếp).
Lưu ý về từ vựng
- Từ franc này là danh từ chỉ đơn vị tiền tệ, không nên nhầm lẫn với tính từ frank (thẳng thắn, thành thật) dù cách viết gần giống nhau.
- Đồng franc của mỗi quốc gia thường được phân biệt bằng tên quốc gia đứng trước, ví dụ: (franc Thụy Sĩ), (franc Bỉ).
danh từ
-
đồng frăng (tiền Pháp, Bỉ, Thuỵ sĩ)
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "franc"
Từ có nhắc đến "franc"