franc

/fræɳk/
tính từ (tính từ giống cái franche)
  1. được miễn
    • Marchandise franche de tout droit
      hàng hóa được miễn mọi thứ thuế
  2. thực thà, thẳng thắn
    • Personne franche
      người thực thà
    • Une réponse franche
      câu trả lời thẳng thắn
  3. rõ ràng, minh bạch
    • Une situation franche
      tình thế rõ ràng
  4. thực sự, chính cống
    • Un franc coquin
      tên vô lại thực sự
  5. (luật học, pháp lý) tròn, đủ
    • Trois jours francs
      ba ngày tròn
  6. thuộc giống tốt
  7. (nghệ thuật) mạnh dạn
    • Pinceau franc
      nét bút mạnh dạn
    • arbre franc
      (nông nghiệp) cây thuộc một dòng đã được cải tạo (để làm gốc ghép)
    • avoir ses coudées franches
      xem coudée
    • être franc du collier
      xem collier
    • franc de pied
      (nông nghiệp) không phảicây ghép (cây)
    • franc de port
      không phải trả cước phí
    • franc jeu
      lối xử sự thẳng thắn
    • terre franche
      đất thành phần cân đối, đất tốt
tính từ (tính từ giống cái franque)
  1. (thuộc) dân tộc Frăng
phó từ
  1. (văn học) thẳng thắn, không úp mở
    • Parler franc
      nói thẳng thắn
danh từ giống đực
  1. đồng frăng (tiền của Pháp, Bỉ, Thuỵ ...)
  2. (nông nghiệp) cây thuộc một dòng đã được cải tạo (thường dùng làm gốc ghép)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

franc
Une personne franche dit toujours la vérité.