franchise

/'fræntʃaiz/
Học thuật
Thân thiện
franchise

The city council granted a new franchise to operate the bus service.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quyền bầu cử, quyền công dân (đặc biệt quyền bỏ phiếu): Quyền hợp pháp được tham gia vào việc bầu cử trong một hệ thống chính trị.
    • Đặc quyền, sự cho phép độc quyền: Một quyền hoặc đặc quyền được chính quyền hoặc một tổ chức trao cho một cá nhân hoặc nhóm.
    • Hệ thống nhượng quyền thương mại: Một mô hình kinh doanh trong đó một bên (bên nhượng quyền) cấp cho bên khác (bên nhận quyền) quyền kinh doanh dưới thương hiệu, hệ thống phương pháp của mình tại một khu vực cụ thể.
  2. Động từ:

    • Cấp quyền nhượng quyền thương mại, cấp đặc quyền: Hành động trao cho một cá nhân hoặc công ty quyền kinh doanh theo một hệ thống thương hiệu đã sẵn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The franchise was extended to all adult citizens. (Quyền bầu cử đã được mở rộng cho tất cả công dân trưởng thành.)
    • She owns a fast-food franchise. ( ấy sở hữu một cửa hàng kinh doanh theo mô hình nhượng quyền thương mại thức ăn nhanh.)
    • The company granted him the franchise to operate in the northern region. (Công ty đã cấp cho anh ta đặc quyền kinh doanh tại khu vực phía bắc.)
  • Động từ:

    • The company plans to franchise its brand internationally. (Công ty dự định nhượng quyền thương hiệu của mình ra quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To grant a franchise": cấp một đặc quyền hoặc quyền nhượng quyền.

    • The city council granted a franchise to the utility company. (Hội đồng thành phố đã cấp đặc quyền cho công ty dịch vụ công ích.)
  • "Franchise agreement": hợp đồng nhượng quyền thương mại.

    • They signed a ten-year franchise agreement. (Họ đã một hợp đồng nhượng quyền thương mại mười năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Franchiser/Franchisor (n): Bên nhượng quyền (công ty cấp quyền).
  • Franchisee (n): Bên nhận quyền (cá nhân/công ty mua quyền kinh doanh).
  • Franchising (n): Hoạt động/ngành nhượng quyền thương mại.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa quyền): Right (quyền), privilege (đặc quyền), suffrage (quyền bầu cử).
  • Danh từ (nghĩa kinh doanh): License (giấy phép), authorization (sự cho phép), chain (chuỗi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • "To buy into a franchise": đầu mua quyền kinh doanh một thương hiệu nhượng quyền.
    • He used his savings to buy into a coffee shop franchise. (Anh ấy dùng tiền tiết kiệm để mua quyền kinh doanh một chuỗi cà phê nhượng quyền.)
franchise

The city council granted a new franchise to operate the bus service.

danh từ
  1. quyền bầu cử
  2. tư cách hội viên
  3. quyền công dân
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (sử học) đặc quyền