friction

/'frikʃn/
danh từ giống cái
  1. (y học) sự xoa
  2. sự xoa tóc với nước thơm
  3. (vậthọc; cơ khí, co học) sự mài xát, ma sát
  4. (nghĩa bóng) sự va chạm; mối xích mích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "friction"

friction
Le médecin utilise la friction pour masser le bras du patient.