friture

danh từ giống cái
  1. sự rán; cách rán
  2. dầu mỡ, mỡ rán, rán
  3. thức ăn rán; rán
  4. tiếng lép bép (trong máy điện thoại...) (cũng bruit de friture)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

friture
On entend une friture sur la ligne téléphonique.