fruitier

tính từ
  1. (trồng để) ăn quả
    • Arbre fruitier
      cây ăn quả
    • Jardin fruitier
      vườn cây ăn quả
  2. (Cargo fruitier) (hàng hải) tàu chở quả
danh từ giống đực
  1. đất trồng cây ăn quả, vườn cây ăn quả
  2. như fruiterie I
  3. giàn cất giữ hoa quả
  4. người bán rau quả
danh từ giống đực
  1. người làm pho mát (ở Phơ-răng- Công-, Xa-voa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fruitier"

Từ có nhắc đến "fruitier"

fruitier
Un arbre fruitier porte des pommes rouges dans un jardin.