fugueur

Học thuật
Thân thiện
fugueur

Un fugueur adolescent a été retrouvé sain et sauf par les autorités.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người những cơn bỏ nhà ra đi: Một người (thườngnam giới) mắc chứng rối loạn tâm thần được đặc trưng bởi các cơn bỏ nhà đột ngột, không kế hoạch quên đi danh tính của mình. Đâymột thuật ngữ y học .
    • Người đàn ông bỏ trốn: Trong cách dùng thông tục hơn, có thể chỉ một người đàn ông bỏ nhà ra đi, đặc biệtđể trốn tránh trách nhiệm.
  2. Tính từ:

    • () những cơn bỏ nhà ra đi: Dùng để mô tả một người (nam) hành vi hoặc mắc chứng rối loạn này. Từ nàydạng tính từ giống đực, tương ứng với danh từ giống đực "fugueur".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le psychiatre a diagnostiqué le patient comme étant un fugueur. (Bác sĩ tâm thần chẩn đoán bệnh nhânmột người những cơn bỏ nhà ra đi.)
    • Il est parti sans laisser d'adresse, un vrai fugueur. (Anh ta đã đi không để lại địa chỉ, đúngmột kẻ bỏ trốn.)
  • Tính từ:

    • On a observé un comportement fugueur chez l'adolescent. (Người ta đã quan sát thấy hành vi bỏ nhà ra đithanh thiếu niên đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "État fugueur": Trạng thái bỏ nhà ra đi, cơn bỏ nhà.
    • Le patient est entré dans un état fugueur. (Bệnh nhân đã rơi vào trạng thái bỏ nhà ra đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Fugue (nữ tính, danh từ): Cơn bỏ nhà ra đi, hành vi bỏ trốn.

    • Il a fait une fugue à l'âge de quinze ans. (Anh ấy đã bỏ nhà ra đi một lần vào năm mười lăm tuổi.)
  • Fugueuse (nữ tính, danh từ): Người phụ nữ những cơn bỏ nhà ra đi.

    • Elle a été traitée pour être une fugueuse compulsive. ( ấy đã được điều trị vìmột người những cơn bỏ nhà ra đi không kiểm soát.)
Từ đồng nghĩa
  • Déserteur (danh từ): Kẻ đào ngũ, người bỏ trốn (thường trong bối cảnh quân sự hoặc trách nhiệm).
  • Évadé (danh từ): Người vượt ngục, người trốn thoát.
Lưu ý
  • Fugueurmột thuật ngữ chuyên ngành trong tâm thần học, mặc dù ngày nay ít được sử dụng trong phân loại chẩn đoán hiện đại hơn. Trong ngôn ngữ thông thường, thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ một người đàn ông bỏ trốn khỏi gia đình hoặc trách nhiệm.
  • Từ này không nên nhầm lẫn với "fugitif" (kẻ chạy trốn, tội phạm đang bị truy nã) hoặc "fuhrer" (lãnh tụ, thủ lĩnh - một từ hoàn toàn khác).
fugueur

Un fugueur adolescent a été retrouvé sain et sauf par les autorités.

danh từ
  1. (y học) người những cơn bỏ nhà ra đi
tính từ
  1. xem danh từ giống đực
fẢhrer
danh từ giống đực
  1. thủ lĩnh, fuarơ (Đức quốc xã)
    • Fureur.