fureur

danh từ giống cái
  1. cơn thịnh nộ, cơn giận điên người
    • Entrer en fureur
      nổi cơn thịnh nộ
  2. sự cuồng nhiệt
    • Les fureurs de l'amour
      sự cuồng nhiệt của tình yêu
  3. sức mãnh liệt, sự ác liệt
    • La fureur des vents
      sức mãnh liệt của gió
  4. (số nhiều) những điều quá khích
    • Les fureurs de la guerre civile
      những điều quá khích trong cuộc nội chiến
    • à la fureur
      cuồng nhiệt, đến cực điểm
    • Aimer à la fureur
      yêu cuồng nhiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fureur
Une tempête de neige fait rage avec une fureur incroyable.