virer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Xoay tròn, quay tròn: Chỉ hành động quay tròn tại chỗ hoặc xoay vòng.
    • Đổi hướng, rẽ (đột ngột): Dùng để chỉ việc phương tiện hoặc người thay đổi hướng đi một cách rõ rệt, thường là khi di chuyển.
    • Chuyển sang (một trạng thái, màu sắc, tính chất khác): Diễn tả sự biến đổi, chuyển hóa từ cái này sang cái khác.
  2. Ngoại động từ:

    • (Tài chính) Chuyển (khoản tiền): Hành động chuyển một số tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác.
    • Làm chuyển màu: Trong nhiếp ảnh, chỉ việc xửđể bức ảnh đổi màu.
    • Kéo lên: Hành động dùng lực để kéo một vật nặng lên, thường dùng trong ngữ cảnh hàng hải.
    • (Thân mật) Đuổi đi, sa thải: Cách nói thông tục để chỉ việc buộc ai đó phải rời đi, thườngkhỏi nơi làm việc.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Les feuilles mortes virent dans le vent. (Những chiếc khô xoay tròn trong gió.)
    • Pour aller à la poste, il faut virer à gauche au prochain carrefour. (Để đến bưu điện, phải rẽ tráingã tiếp theo.)
    • Le ciel vire au gris. (Bầu trời chuyển sang màu xám.)
  • Ngoại động từ:

    • Je vais virer l'argent sur ton compte. (Tôi sẽ chuyển tiền vào tài khoản của bạn.)
    • Le photographe vire la photo en sépia. (Nhiếp ảnh gia làm chuyển màu bức ảnh sang màu nâu đỏ.)
    • Les marins virent l'ancre. (Các thủy thủ kéo neo lên.)
    • Le patron l'a viré pour son manque de sérieux. (Ông chủ đã đuổi việc anh ta sự thiếu nghiêm túc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Virer de bord": (hàng hải) quay đầu thuyền, đổi hướng; (nghĩa bóng) thay đổi quan điểm, đổi ý kiến.

    • Le bateau a virer de bord face à la tempête. (Con thuyền đã phải quay đầu trước cơn bão.)
    • Il a complètement viré de bord sur cette question politique. (Anh ấy đã hoàn toàn đổi ý về vấn đề chính trị này.)
  • "Tourner et virer quelqu'un": (thành ngữ) tra hỏi, vặn vẹo ai đó để lấy thông tin.

    • La police l'a tourné et viré pendant des heures. (Cảnh sát đã tra hỏi anh ta trong nhiều giờ liền.)
Biến thể từ gần giống
  • Virage (danh từ): khúc cua, sự rẽ; sự chuyển màu.

    • Faites attention au virage dangereux. (Hãy cẩn thận với khúc cua nguy hiểm.)
  • Virement (danh từ): sự chuyển khoản (ngân hàng).

    • J'ai reçu un virement bancaire. (Tôi đã nhận được một khoản chuyển tiền ngân hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tourner (xoay, quay).
  • Changer de direction (đổi hướng).
  • Verser (trong ngữ cảnh chuyển tiền).
  • Licencier / Renvoyer (sa thải, đuổi việc - trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Virer à (+ danh từ/tính từ): chuyển sang, trở nên.

    • La discussion a viré à la dispute. (Cuộc thảo luận đã chuyển thành cuộc cãi vã.)
  • Virer quelqu'un dehors: đuổi ai đó ra ngoài.

    • Il a été viré dehors du bar pour son comportement. (Anh ta bị đuổi ra khỏi quán bar cách cư xử của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Virer sa cuti: (thông tục) thay đổi hoàn toàn ý kiến, quan điểm; đổi đời.
    • Depuis qu'il a eu cet emploi, il a complètement viré sa cuti. (Kể từ khi có công việc đó, anh ấy đã hoàn toàn thay đổi cuộc đời.)
nội động từ
  1. xoay tròn, quay tròn
    • La petite vire comme une toupie
      cô bé quay tròn như con quay
  2. (hàng hải) đổi hướng
  3. ngoặt, rẽ
    • Il a viré à droite
      anh ấy đã rẽ sang phải
  4. chuyển (sang)
    • Virer au violet
      chuyển sang màu tím
    • Le vin a viré à l'aigre
      rượu vang đã chuyển sang vị chua
    • virer de bord
      xem bord
ngoại động từ
  1. (tài chính) chuyển (khoản)
    • Virer une somme
      chuyển một số tiền (sang mục khác)
  2. làm chuyển màu
    • Virer une épreuve
      làm chuyển màu một bản ảnh
  3. kéo lên
    • Virer l'ancre
      kéo neo lên
    • Virer un filet
      kéo lưới lên
  4. (thân mật) đuổi đi
    • Virer un insolent
      đuổi một tên xấc láo đi
    • tourner et virer quelqu'un
      quay một người nào cho người ta nói ra