virer

nội động từ
  1. xoay tròn, quay tròn
    • La petite vire comme une toupie
      cô bé quay tròn như con quay
  2. (hàng hải) đổi hướng
  3. ngoặt, rẽ
    • Il a viré à droite
      anh ấy đã rẽ sang phải
  4. chuyển (sang)
    • Virer au violet
      chuyển sang màu tím
    • Le vin a viré à l'aigre
      rượu vang đã chuyển sang vị chua
    • virer de bord
      xem bord
ngoại động từ
  1. (tài chính) chuyển (khoản)
    • Virer une somme
      chuyển một số tiền (sang mục khác)
  2. làm chuyển màu
    • Virer une épreuve
      làm chuyển màu một bản ảnh
  3. kéo lên
    • Virer l'ancre
      kéo neo lên
    • Virer un filet
      kéo lưới lên
  4. (thân mật) đuổi đi
    • Virer un insolent
      đuổi một tên xấc láo đi
    • tourner et virer quelqu'un
      quay một người nào cho người ta nói ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "virer"