gãy

  1. t. 1. Nói những vật dài cứng bị đứt ra thành đoạn: Gió thổi gãy cành cây. 2. Hỏng, thất bại (thtục): ý kiến như thế thì gãy mất. 3. chỗ bẻ thành góc: Mũi gãy; Mặt gãy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gãy
Gió thổi gãy cành cây.