gắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Quát tháo, nói to một cách cáu kỉnh vì bực tức: Hành động la mắng, nói lớn tiếng một cách khó chịu, thường là với người dưới hoặc người thân trong gia đình khi đang tức giận.
- Nổi cơn thịnh nộ, nổi nóng: Thể hiện sự tức giận một cách đột ngột và mạnh mẽ.
Tính từ:
- Quá mức, dữ dội, khắc nghiệt: Dùng để mô tả một đặc điểm nào đó ở mức độ cao, quá đáng, gây khó chịu.
- Đậm đặc, mạnh (về vị giác, màu sắc, tính chất): Chỉ sự đậm đặc, sắc nét hoặc mạnh mẽ một cách gắt gao.
Trạng từ:
- Một cách gay gắt, khắt khe: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động được thực hiện một cách nghiêm khắc, dữ dội.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Ông chủ thường gắt nhân viên khi họ làm sai. (Ông chủ thường quát mắng nhân viên khi họ làm sai.)
- Đừng có gắt với con cái như thế! (Đừng có nổi nóng với con cái như thế!)
Tính từ:
- Cái nắng trưa hè thật gắt. (Cái nắng trưa hè thật gay gắt/dữ dội.)
- Nước mắm này gắt quá, pha thêm chút nước đi. (Nước mắm này mặn gắt/đậm đặc quá, pha thêm chút nước đi.)
- Lời phê bình của cô ấy rất gắt. (Lời phê bình của cô ấy rất gay gắt/khắc nghiệt.)
Trạng từ:
- Anh ấy nhìn tôi rất gắt. (Anh ấy nhìn tôi một cách rất gay gắt/khó chịu.)
- Giám đốc chất vấn gắt từng chi tiết trong báo cáo. (Giám đốc chất vấn một cách gay gắt từng chi tiết trong báo cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
"gắt gỏng": (tính từ) tính khí hay cáu kỉnh, khó chịu, dễ nổi nóng.
- Dạo này anh ấy trở nên gắt gỏng lạ thường. (Dạo này anh ấy trở nên hay cáu gắt lạ thường.)
"cáu gắt": (động từ/tính từ) nổi cáu, tức giận và thể hiện ra ngoài.
- Cô ấy cáu gắt với mọi người vì bị mất ngủ. (Cô ấy nổi cáu với mọi người vì bị mất ngủ.)
"nóng gắt": (tính từ) rất nóng, nóng dữ dội (thời tiết) hoặc nóng tính, dễ nổi nóng (con người).
- Thời tiết miền Trung vào hè nóng gắt. (Thời tiết miền Trung vào hè nóng dữ dội.)
Biến thể và từ gần giống
Gắt gao (tính từ/trạng từ): gay gắt, nghiêm ngặt, khắt khe hơn mức bình thường.
- Cuộc thi có những tiêu chuẩn rất gắt gao. (Cuộc thi có những tiêu chuẩn rất khắt khe.)
Gắt sóng (danh từ/cụm động từ): hiện tượng âm thanh hoặc hình ảnh bị nhiễu, không rõ (trong truyền hình, radio).
- Trời mưa nên tivi bị gắt sóng. (Trời mưa nên tivi bị nhiễu sóng.)
Từ đồng nghĩa
- Quát (động từ): nói to, giận dữ.
- Mắng (động từ): la rầy, trách móc.
- Gay gắt (tính từ): khắc nghiệt, dữ dội.
- Khắt khe (tính từ): nghiêm ngặt, yêu cầu cao.
Từ trái nghĩa
- Dịu dàng (tính từ): nhẹ nhàng, ôn hòa.
- Ôn tồn (tính từ/trạng từ): nói năng nhẹ nhàng, điềm tĩnh.
- Nhạt (tính từ): có vị nhẹ, không đậm đà (trái nghĩa với "gắt" về vị).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Gắt như mắm tôm: (thành ngữ) rất gay gắt, nổi nóng dữ dội và liên tục.
- Bà ấy giận lên thì gắt như mắm tôm, chẳng ai dám lại gần. (Bà ấy giận lên thì nổi nóng dữ dội, chẳng ai dám lại gần.)
- đgt Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh: Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con.
- tt, trgt Quá đáng: Trưa hôm nay nắng ; Thức ăn mặn gắt; Phê bình gắt.