gớm

  1. I. t. 1 .Ghê tởm đáng sợ. 2. Đáo để : cũng gớm lắm, chẳng phải tay vừa. II. th. 1. Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ : Gớm! Bẩn quá. 2. Từ tỏ sự ngạc nhiên trách nhẹ : Gớm ! Đi đâu để người ta chờ mãi ! III. ph. Lắm (thtục) : Đẹp gớm ; Nhiều gớm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gớm
Gớm! Con sâu này trông thật đáng sợ.