gaff

/gæf/
danh từ (từ lóng)
  1. to blow the gaff để lộ âm mưu; tiết lộ bí mật
danh từ (từ lóng)
  1. nơi giải trí công cộng
  2. rạp hát rẻ tiền ((thường) penny gaff)
danh từ
  1. lao mấu (để đánh cá lớn)

Idioms

  • to give somebody the gaff
    đối xử với ai một cách cục cằn thô bạo
  • to stand the gaff
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tỏ ra bền bỉ, dẻo dai; tỏ ra sức chịu đựng
ngoại động từ
  1. đánh () bằng lao mấu
  2. (từ lóng) bịp, lừa bịp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gaff"

gaff
The angler uses a gaff to bring the large fish onto the boat.