gamin

danh từ
  1. đứa bé tinh nghịch, ranh con
tính từ
  1. tinh nghịch, láu lỉnh
    • Ton gamin
      giọng láu lỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gamin"

gamin
Un gamin joue au ballon dans le parc.