camion

/'kæmiən/
danh từ giống đực
  1. xe tải
    • Camion amphibie
      xe tải lội nước
    • Camion basculant
      xe tải thùng lật
    • Camion chenillé
      xe tải bánh xích
    • Camion gravillonneur
      xe rải sỏi (làm đường)
    • Camion malaxeur/camion mélangeur
      xe trộn bê-tông
    • Camion avec remorque
      xe tải kéo mooc
    • Camion tout -terrain
      xe tải chạy trên mọi địa hình
    • Camion de vidange
      xe chở rác
  2. xe ngựa chở hàng
  3. trộn màu (của họa )
  4. kim găm nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "camion"

camion
Un camion rouge livre des cartons dans une rue calme.