chemin

Học thuật
Thân thiện
chemin

Un petit garçon marche sur un chemin forestier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đường, con đường, lối đi: Chỉ một lối đi, thườngtrên mặt đất, dùng để di chuyển từ nơi này đến nơi khác. có thểđường mòn, đường làng, hoặc đường lớn.
    • Đường đi, lộ trình: Chỉ hướng hoặc tuyến đường phải đi để đến một địa điểm.
    • Con đường (nghĩa bóng): Chỉ quá trình, phương hướng hoặc cách thức để đạt được một mục tiêu trong cuộc sống, sự nghiệp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le chemin est boueux après la pluie. (Con đường lầy lội sau cơn mưa.)
    • Pouvez-vous m'indiquer le chemin pour aller à la gare ? (Ông có thể chỉ cho tôi đường đi đến nhà ga không?)
    • Il a choisi un chemin difficile pour réaliser son rêve. (Anh ấy đã chọn một con đường khó khăn để thực hiện giấc mơ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être dans le bon chemin: Đi đúng đường, làm đúng hướng.
    • Avec ce projet, tu es dans le bon chemin. (Với dự án này, em đang đi đúng đường rồi.)
  • Faire du chemin: Tiến bộ, phát triển, đi được một quãng đường (nghĩa đen bóng).
    • Cette idée a fait du chemin dans l'esprit des gens. (Ý tưởng này đã tiến triển/được lan tỏa trong suy nghĩ của mọi người.)
  • S'arrêter à mi-chemin: Dừng lại nửa chừng, bỏ dở giữa chừng.
    • Il ne faut pas s'arrêter à mi-chemin. (Không nên dừng lại nửa chừng.)
  • Trouver quelqu'un sur son chemin: Gặp ai đó trên đường đi (nghĩa đen), gặp phải ai đó như một trở ngại (nghĩa bóng).
    • Dans sa carrière, il a trouvé beaucoup de rivaux sur son chemin. (Trong sự nghiệp, anh ta đã gặp nhiều đối thủ trên đường đi của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Chemin de fer (danh từ giống đực): Đường sắt, xe lửa.
    • Le chemin de fer transsibérien. (Đường sắt xuyên Sibir.)
  • Cheminée (danh từ giống cái): Ống khói, sưởi.
  • Cheminot (danh từ giống đực): Công nhân đường sắt.
Từ đồng nghĩa
  • Route (danh từ giống cái): Đường, quốc lộ, tuyến đường (thường lớn hơn ).
  • Voie (danh từ giống cái): Đường, lối, làn đường (dùng cho giao thông, nghĩa bóng).
  • Sentier (danh từ giống đực): Đường mòn, lối mòn (nhỏ hẹp hơn ).
  • Parcours (danh từ giống đực): Lộ trình, hành trình.
Thành ngữ liên quan
  • Tous les chemins mènent à Rome: Mọi con đường đều dẫn đến La (nhiều cách khác nhau đều dẫn đến cùng một kết quả).
    • Ne t'inquiète pas de la méthode, tous les chemins mènent à Rome. (Đừng lo về phương pháp, đường nào cũng đến đích cả.)
  • Ne pas y aller par quatre chemins: Không vòng vo, đi thẳng vào vấn đề.
    • Je ne vais pas y aller par quatre chemins, ton travail est mauvais. (Tôi sẽ nói thẳng, công việc của anh rất tệ.)
  • Le chemin des écoliers: Đường đi dài nhất ( học sinh hay la cà).
    • Ils sont arrivés en retard, ils ont prendre le chemin des écoliers. (Họ đến muộn, chắc họ đã đi đường vòng rồi.)
  • Faire la moitié du chemin: Nhượng bộ một nửa, chịu đi nửa đoạn đường (để hòa giải).
    • Pour se réconcilier, il faut que chacun fasse la moitié du chemin. (Để hòa giải, mỗi người phải nhượng bộ một nửa.)
chemin

Un petit garçon marche sur un chemin forestier.

danh từ giống đực
  1. đường
    • Chemin sinueux
      đường khúc khuỷu
    • Chemin forestier
      đường rừng
    • Demander son chemin
      hỏi đường
    • Le chemin de la vie
      đường đời
    • aller son chemin; aller son droit chemin
      đi con đường của mình, không nao núng
    • aller son petit bonhomme de chemin
      xem bonhomme
    • chemin creux
      đường hai bên có bờ; đường hai bên có rào
    • chemin des écoliers
      đường dài nhất
    • chemin du paradis
      đường hiểm hóc, đường khó khăn
    • chemin de velours
      đường trơn tru, đường dễ dàng
    • chemin faisant, en chemin
      đang đi giữa đường
    • être (aller) toujours par voies et par chemins
      luôn luôn đi nơi này nơi nọ
    • être dans le bon chemin
      đi đúng đường
    • être en bon chemin
      trên con đường thành công
    • être (se metrre) sur le chemin de quelqu'un
      cản bước đường của ai
    • être vieux comme les chemins
      lắm; già lắm rồi
    • faire du chemin
      tiến tới, phát triển
    • faire la moitié du chemin
      làm lành, nhượng bộ
    • faire son chemin
      xem faire
    • faire voir du chemin
      gây khó khăn
    • ne pas aller par trente six chemins
      đi thẳng đến đích, không đi quanh co
    • ne pas s'arrêter en si beau chemin
      không ngừng trên đường thắng lợi
    • ouvrir le chemin; montrer le chemin
      mở đường, làm gương
    • passer son chemin
      không dừng lại, không chú ý đến việc khác
    • s'arrêter à mi-chemin
      nửa chừng bỏ việc
    • suivre le bon chemin
      cứ phải làm
    • suivre les chemins battus
      xem battu
    • tous les chemins mènent à Rome
      đường nào cũng đến đích, cách nào cũng đưa đến kết quả
    • trouver des pierres en son chemin
      gặp khó khăn giữa đường
    • trouver quelqu'un sur son chemin
      xem trouver
    • voleur de grand chemin
      kẻ cướp đường