comme

liên từ, phó từ
  1. như
    • Un homme comme lui
      một người như
    • Il pense comme moi
      nghĩ như tôi
  2. như là, coi như
    • Il est comme mort
      như là chết rồi
  3. là, với danh nghĩa là, với tư cách
  4. biết mấy
    • Comme il est bon
      anh ta tốt biết mấy
  5. chẳng ra gì
    • Comme il me traite
      xử với tôi chẳng ra gì
  6. vì sao
    • Il réussit, Dieu sait comme
      thành công, trời biết vì sao
  7. , vì rằng
    • Comme vous êtes son ami
      anhbạn của
  8. giữa lúc, khi
    • Comme il arrivait
      giữa lúc đến
    • comme ça
      (thân mật) như thế đấy
    • Je suis comme ça
      tôi như thế đấy
    • Un poisson comme ça
      một con to tướng
    • comme cela
      như thế đấy
    • comme ci comme ça
      xem ci
    • comme de raison
      như thường tình, lẽ phải thế
    • comme il faut
      xem falloir
    • comme qui dirait
      gần như, giống như
    • comme quoi
      do đó, vì vậy
    • comme tout
      (thân mật) hết sức
    • Il est aimable comme tout
      dễ thương hết sức
    • tantôt comme ci tantôt comme ça
      (thân mật) khi thế này khi thế khác
    • tout comme
      chẳng khác nào như

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

comme
Un enfant sourit comme le soleil brille.