comme

Học thuật
Thân thiện
comme

Un enfant sourit comme le soleil brille.

Định nghĩa
  1. Liên từ:

    • Như, giống như: Dùng để so sánh, chỉ sự tương đồng giữa hai người, vật hoặc hành động.
    • , bởi vì: Dùng để chỉ nguyên nhân hoặc lý do.
    • Khi, trong lúc: Dùng để chỉ thời gian, một hành động xảy ra đồng thời.
  2. Phó từ:

    • Biết bao, biết mấy: Dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính chất, thường đi với tính từ.
    • Chẳng ra gì, tồi tệ: Dùng để diễn tả một cách thức hành xử tiêu cực.
    • Vì sao, như thế nào: Dùng trong câu cảm thán hoặc câu hỏi gián tiếp để hỏi về cách thức, lý do.
Ví dụ sử dụng
  • Liên từ (Như):

    • Il pense comme moi. (Anh ấy nghĩ như tôi.)
    • Un homme comme lui. (Một người đàn ông như anh ta.)
  • Liên từ ():

    • Comme vous êtes son ami, il vous écoutera. ( bạnbạn của anh ấy, anh ấy sẽ nghe bạn.)
  • Liên từ (Khi):

    • Comme il arrivait, le téléphone a sonné. (Khi anh ấy vừa đến, điện thoại reo.)
  • Phó từ (Biết bao):

    • Comme il est bon ! (Anh ấy tốt biết bao!)
  • Phó từ (Chẳng ra gì):

    • Regarde comme il me traite ! (Hãy xem anh ta đối xử với tôi chẳng ra gì!)
  • Phó từ (Vì sao):

    • Il a réussi, Dieu sait comme. (Anh ta đã thành công, trời mới biết vì sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "comme si": như thể là, cứ như là. Dùng để giới thiệu một mệnh đề so sánh giả định.

    • Il agit comme si de rien n'était. (Anh ta hành động như thể chẳng có chuyện xảy ra.)
  • "comme ça" / "comme cela": như thế, như vậy. Dùng để chỉ cách thức hoặc mức độ.

    • Faites-le comme ça. (Hãy làm như thế.)
    • Je suis comme cela. (Tôinhư vậy.)
  • "tout comme": chẳng khác gì, hoàn toàn như.

    • C'est tout comme. (Chuyện đó chẳng khác gì thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Comme de raison: như lẽ thường tình, đương nhiên.

    • Il est venu, comme de raison. (Anh ấy đã đến, đương nhiên.)
  • Comme tout (thân mật): hết sức, vô cùng.

    • Elle est gentille comme tout. ( ấy tốt bụng hết sức.)
  • Comme qui dirait: gần như là, có thể nói là.

    • C'est comme qui dirait un compliment. (Đó gần như một lời khen.)
Từ đồng nghĩa
  • Tel que: như là (dùng để so sánh hoặc liệt kê ví dụ).
  • Puisque: bởi vì, vì rằng (chỉ nguyên nhân).
  • Lorsque: khi (chỉ thời gian).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ "comme" đây là liên từ/phó từ tiếng Pháp, không cấu trúc tương tự phrasal verb trong tiếng Anh. Các cụm từ cố định đã được liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Comme ci, comme ça: tàm tạm, không tốt lắm cũng không xấu lắm.

    • Comment ça va ? - Comme ci, comme ça. (Mọi chuyện thế nào? - Tàm tạm.)
  • Tantôt comme ci, tantôt comme ça (thân mật): lúc thế này, lúc thế khác; thay đổi thất thường.

    • Son humeur change : tantôt comme ci, tantôt comme ça. (Tâm trạng anh ta thay đổi: lúc thế này, lúc thế khác.)
comme

Un enfant sourit comme le soleil brille.

liên từ, phó từ
  1. như
    • Un homme comme lui
      một người như
    • Il pense comme moi
      nghĩ như tôi
  2. như là, coi như
    • Il est comme mort
      như là chết rồi
  3. là, với danh nghĩa là, với tư cách
  4. biết mấy
    • Comme il est bon
      anh ta tốt biết mấy
  5. chẳng ra gì
    • Comme il me traite
      xử với tôi chẳng ra gì
  6. vì sao
    • Il réussit, Dieu sait comme
      thành công, trời biết vì sao
  7. , vì rằng
    • Comme vous êtes son ami
      anhbạn của
  8. giữa lúc, khi
    • Comme il arrivait
      giữa lúc đến
    • comme ça
      (thân mật) như thế đấy
    • Je suis comme ça
      tôi như thế đấy
    • Un poisson comme ça
      một con to tướng
    • comme cela
      như thế đấy
    • comme ci comme ça
      xem ci
    • comme de raison
      như thường tình, lẽ phải thế
    • comme il faut
      xem falloir
    • comme qui dirait
      gần như, giống như
    • comme quoi
      do đó, vì vậy
    • comme tout
      (thân mật) hết sức
    • Il est aimable comme tout
      dễ thương hết sức
    • tantôt comme ci tantôt comme ça
      (thân mật) khi thế này khi thế khác
    • tout comme
      chẳng khác nào như