garble

/'gɑ:bl/
ngoại động từ
  1. cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý)
  2. trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) chọn ra, lựa ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "garble"

garble
The secretary garbled the message while taking notes.