warp

/wɔ:p/
danh từ
  1. (nghành dệt) sợi dọc
    • warp frame
      khung mắc cửi
  2. (hàng hải) dây kéo thuyền
  3. đất bồi, đất phù sa
  4. (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...)
  5. (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe)
  2. (hàng hải) kéo (thuyền)
  3. bồi đất phù sa (cho ruộng)
  4. làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn (tinh thần)
    • judgment is warped by self-interest
      tư lợi suy xét bị sai lạc hẳn đi
nội động từ
  1. cong, oằn, vênh
  2. (hàng hải) được kéo
    • to warp out of port
      được kéo ra khỏi cảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "warp"

Từ có nhắc đến "warp"

warp
The weaver carefully threads the warp onto the wooden loom.