gars

Học thuật
Thân thiện
gars

Un gars porte un sac à dos en marchant dans la rue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chàng trai: Một từ thân mật, không trang trọng, dùng để chỉ một người đàn ông trẻ tuổi hoặc một người đàn ông nói chung.
    • Anh chàng, : Cách gọi suồng sã, thân thiện giữa bạn bè hoặc khi nói về một người đàn ông nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • C'est un chic gars. (Anh tamột chàng trai tử tế.)
    • Je suis sorti avec les gars du bureau. (Tôi đã đi chơi với mấy anh chàng trong văn phòng.)
    • Regarde ce gars là-bas. (Nhìn anh chàng đằng kia kìa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un bon gars": một người đàn ông tốt, một chàng trai tốt.
    • Il a toujours été un bon gars. (Anh ấy luônmột người tốt.)
  • "petit gars": cậu bé, chàng trai trẻ (thường với sắc thái trìu mến).
    • Comment va ton petit gars ? (Cậu con trai của anh thế nào rồi?)
  • "entre gars": giữa những người đàn ông với nhau.
    • Une soirée entre gars. (Một buổi tối chỉ dành cho đàn ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Garçon (n.m): Cậu bé, chàng trai. Từ phổ biến trung tính hơn "gars". Cũng có nghĩangười phục vụ nam.
  • Mec (n.m): Từ lóng, có nghĩa tương tự "gars", chỉ người đàn ông.
  • Type (n.m): , người đàn ông (thường không xác định ).
Từ đồng nghĩa
  • Homme: Đàn ông (trang trọng hơn).
  • Garçonnet: Cậu bé nhỏ.
  • Individu: Kẻ, cá nhân (có thể mang sắc thái tiêu cực hoặc trung lập).
Lưu ý sử dụng
  • "Gars"từ thân mật, suồng sã. Nên tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc với người lạ, người cần sự tôn trọng.
  • Thường được dùng nhiều trong khẩu ngữ.
  • Có thể dùngsố nhiều "les gars" để gọi một nhóm bạn nam hoặc để chỉ chung "mọi người" một cách thân thiện, bất kể giới tính.
    • Allez les gars, on y va ! (Nào mọi người, đi thôi!)
gars

Un gars porte un sac à dos en marchant dans la rue.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) chàng trai