cours

danh từ giống đực
  1. dòng chảy
    • Cours rapide
      dòng chảy nhanh
  2. sự vận hành (của tinh tú)
    • Le cours du soleil
      sự vận hành của mặt trời
  3. sự diễn biến, sự tuần hoàn; tiến trình; cuộc vần xoay
    • Le cours des événements
      tiến trình của các sự kiện
    • Le cours des saisons
      sự tuần hoàn của các mùa
  4. thời gian
    • Dans le cours de l'ouvrage
      trong thời gian tiến hành công trình
    • Le cours de la vie
      thời gian đời người
  5. lớp; bài giảng
    • Cours du soir
      lớp học buổi tối
    • Cours supérieur
      lớp nhất
    • J'ai ce matin un cours de chimie
      sáng nay tôi bài giảng về hóa
  6. giáo trình
    • Cours de chimie
      giáo trình hóa học
  7. sự lưu hành (tiền tệ)
  8. thời giá, thị giá, tỷ giá
    • Acheter au cours du marché
      mua theo giá thị trường
    • Le cours du franc
      tỷ giá đồng frăng
  9. (nghĩa bóng) sự ưa thích, sự tín nhiệm
    • Cette mode n'a plus cours
      mốt ấy nay không còn yêu thích nữa
  10. đường dạo chơi ( trồng cây hai bên)
    • au cours de
      trong khi
    • cours d'eau
      sông ngòi
    • donner cours à
      tin
    • Donner cours à un bruit
      tin một lời đồn
    • donner libre cours à
      tha hồ biểu lộ
    • Donner libre cours à sa joie
      tha hồ biểu lộ sự vui mừng
    • en cours de
      đương khi
    • prendre cours
      được dùng, được thông dụng
    • Une maxime qui prend cours
      một câu châm ngôn được thông dụng
    • suivre son cours
      tiến triển bình thường
    • voyage au long cours
      sự đi biển đường xa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cours
Un étudiant suit un cours de biologie dans un amphithéâtre.