quarter

/'kwɔ:tə/
Học thuật
Thân thiện
quarter

The soldier asked for quarter as he laid down his weapon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một phần (1/4): Một trong bốn phần bằng nhau của một tổng thể.
    • 15 phút: Một phần của một giờ, tương đương 15 phút.
    • Đồng 25 xu: Đồng tiền xu của Mỹ hoặc Canada giá trị bằng một phần đô la.
    • Quý: Khoảng thời gian ba tháng, một phần của một năm.
    • Khu vực, khu phố: Một khu vực hoặc phân khu đặc biệt của một thành phố.
    • Nguồn, phía, hướng: Một nguồn, một phía hoặc một hướng cụ thể.
    • Sự khoan hồng: Lòng thương xót hoặc sự tha mạng dành cho kẻ thù đã đầu hàng.
  2. Động từ:

    • Chia , cắt làm bốn: Chia một thứ đó thành bốn phần bằng nhau.
    • Đóng quân, bố trí chỗ: Cung cấp chỗ ở, đặc biệt cho binh lính.
    • Phanh thây (cổ xưa): Hình phạt tra tấn cổ xưa bằng cách xác phạm nhân thành bốn phần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cut the apple into quarters. (Cắt quả táo thành bốn phần.)
    • It's a quarter past three. (Bây giờ ba giờ mười lăm phút.)
    • I need a quarter for the parking meter. (Tôi cần một đồng 25 xu cho đồng hồ đỗ xe.)
    • The company's profits increased in the last quarter. (Lợi nhuận của công ty tăng trong quý vừa rồi.)
    • We live in the historic quarter of the city. (Chúng tôi sốngkhu phố cổ của thành phố.)
    • Help came from an unexpected quarter. (Sự giúp đỡ đến từ một phía bất ngờ.)
    • The soldiers gave no quarter to the enemy. (Những người lính không khoan hồng cho kẻ thù.)
  • Động từ:

    • Quarter the onions before slicing them. (Hãy cắt củ hành trước khi thái chúng.)
    • The troops were quartered in the village. (Quân đội được đóng quân trong làng.)
    • In medieval times, traitors could be drawn and quartered. (Thời trung cổ, kẻ phản bội có thể bị phanh thây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at close quarters": ở rất gần, trong khoảng cách rất ngắn.

    • The photograph was taken at close quarters. (Bức ảnh được chụpcự ly rất gần.)
  • "a bad quarter of an hour": một khoảng thời gian ngắn nhưng khó chịu hoặc căng thẳng.

    • I had a bad quarter of an hour waiting for the test results. (Tôi đã trải qua một lúc hồi hộp khó chịu khi chờ kết quả kiểm tra.)
  • "to ask for/cry quarter": (cổ xưa) cầu xin sự tha mạng.

    • The defeated army cried quarter. (Đạo quân bại trận đã cầu xin được tha mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quarterly (adj/adv): Hàng quý, ba tháng một lần.

    • The magazine is published quarterly. (Tạp chí được xuất bản hàng quý.)
  • Quarterfinal (n): Vòng tứ kết (một biến thể phổ biến, nhưng một từ ghép riêng biệt).

    • Our team has reached the quarterfinals. (Đội của chúng tôi đã vào đến vòng tứ kết.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (phần ): Fourth, twenty-five percent.
  • Danh từ (khu vực): District, zone, area, section.
  • Danh từ (sự khoan hồng): Mercy, clemency.
  • Động từ (chia ): Quadrisect.
  • Động từ (cung cấp chỗ ở): Billet, house, accommodate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quarter with/on someone: (Cổ xưa, ít dùng) Ở trọ, túc tại nhà ai.
    • The knight was quartered on the local lord. (Viên kỵ được cho túc tại dinh thự của lãnh chúa địa phương.)
Thành ngữ liên quan
  • Not a quarter as good/bad as...: Còn xa mới tốt/bằng... (nhấn mạnh sự chênh lệch lớn).

    • This new phone is not a quarter as good as my old one. (Chiếc điện thoại mới này còn xa mới tốt bằng cái của tôi.)
  • From all quarters/from every quarter: Từ khắp mọi nơi, từ mọi phía.

    • Criticism came from all quarters. (Chỉ trích đến từ khắp mọi phía.)
  • To give no quarter: Không khoan nhượng, không tha thứ.

    • In this competition, we will give no quarter. (Trong cuộc thi này, chúng tôi sẽ không khoan nhượng.)
quarter

The soldier asked for quarter as he laid down his weapon.

danh từ
  1. một phần
    • a quarter of a century
      một phần tư thế kỷ
    • for a quarter [of] the price; for quarter the price
      với một phần giá
  2. mười lăm phút
    • a quarter to ten
      mười giờ kém mười lăm
  3. quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học)
  4. (Mỹ; Ca-na-đa) 25 xu, một phần đô la
  5. góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật)
    • fore quarter
      phần trước
    • hind quarter
      phần sau
    • horse's [hind] quarters
      hông ngựa
  6. phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...)
    • from every quarter
      từ khắp bốn phương
    • no help to be looked for in that quarter
      không mong đợi sự giúp đỡ về phía đó
    • to have the news from a good quarter
      nhận được tin từ một nguồn đáng tin cậy
  7. khu phố, xóm, phường
    • residential quarter
      khu nhà ở
  8. (số nhiều) nhà ở
    • to take up one's quarters with somebody
      đếnchung với ai
  9. (số nhiều) (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại
    • winter quarters
      nơi đóng quân mùa đông
  10. (số nhiều) (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu
    • all hands to quarters!
      tất cả vào vị trí chiến đấu!
    • to beat to quarters
      ra lệnh tập họp vào vị trí chiến đấu
    • to sound off quarters
      nổi hiệu kèn rút khỏi vị trí chiến đấu
  11. tuần trăng; trăng phần (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất tuần thứ hai, hoặcgiữa tuần thứ ba tuần thứ )
  12. sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng...)
    • to ask for quarter; to cry quarter
      xin tha giết
    • to receive quarter
      được tha tội chết, được tha giết
  13. (hàng hải) hông tàu
    • with the wind on her starboard quarter
      với gió bên hông phải
  14. góc ta (Anh) bằng 12, 70 kg); góc bồ (bằng 2, 90 hl)
  15. (thể dục,thể thao) không chạy một phần dặm (dặm Anh)
    • to win the quarter
      thắng trong cuộc chạy 1 soành dặm (dặm Anh)

Idioms

  • a bad quarter of an hour
    một vài phút khó chịu
  • to beat up somebody's quarters
  • to bear up the quarters of somebody
    đến thăm ai
  • at close quarters
    ngay sát nách
  • to come (get) to close quarters
    đến sát gần
  • not a quarter so good as...
    còn xa mời tốt bằng...
ngoại động từ
  1. cắt đều làm bốn, chia
  2. phanh thây
    • to be condemned to be quartered
      phải chịu tội phanh thây
  3. (quân sự) đóng (quân)
  4. chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn)