gauss

/gaus/
Học thuật
Thân thiện
gauss

A student learns about the gauss in a physics lesson.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gaoxơ (G): Một đơn vị đo mật độ từ thông (mật độ từ cảm) trong hệ đơn vị CGS (centimet-gam-giây). Một gaoxơ bằng một maxwell trên một centimet vuông. Đây một đơn vị nhỏ hơn tesla, đơn vị SI cho mật độ từ thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Earth's magnetic field is about 0.25 to 0.65 gauss. (Từ trường của Trái Đất vào khoảng 0,25 đến 0,65 gaoxơ.)
    • This magnet has a surface field strength of 1000 gauss. (Nam châm này cường độ từ trường bề mặt 1000 gaoxơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gauss" thường được sử dụng trong vật , kỹ thuật điện địa vật để đo cường độ từ trường, đặc biệt từ trường của nam châm vĩnh cửu hoặc từ trường Trái Đất.
    • The gauss is commonly used in describing the strength of permanent magnets. (Gaoxơ thường được dùng để mô tả độ mạnh của nam châm vĩnh cửu.)
Biến thể từ gần giống
  • Kilogauss (kG): Một nghìn gaoxơ.
    • The magnetic field in the lab experiment reached several kilogauss. (Từ trường trong thí nghiệm phòng lab đạt tới vài kilogaoxơ.)
  • Tesla (T): Đơn vị SI cho mật độ từ thông. 1 tesla = 10,000 gauss.
    • To convert gauss to tesla, divide by 10,000. (Để đổi gaoxơ sang tesla, chia cho 10.000.)
Từ đồng nghĩa
  • Đơn vị mật độ từ thông: Đây nhóm từ chung, trong đó "gauss" một đơn vị cụ thể.
Thông tin bổ sung
  • Từ này được đặt theo tên của nhà toán học vật lý học người Đức Carl Friedrich Gauss (1777-1855), người nhiều đóng góp lớn cho lý thuyết từ trường.
  • Mặc dù hệ đơn vị SI sử dụng tesla, đơn vị gauss vẫn được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng thực tế tài liệu kỹ thuật.
gauss

A student learns about the gauss in a physics lesson.

danh từ
  1. (vật ) Gaoxơ

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "gauss"