gazier

Học thuật
Thân thiện
gazier

Un gazier vérifie les tuyaux dans l'usine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Công nhân nhà máy khí đốt; nhân viên công ty khí đốt: Chỉ người lao động làm việc trong một nhà máy sản xuất, xửhoặc phân phối khí đốt, hoặc cho một công ty kinh doanh trong lĩnh vực khí đốt.
  2. Tính từ (dạng giống cái: gazière):

    • Thuộc về khí đốt, liên quan đến khí đốt: Mô tả những liên hệ với ngành công nghiệp khí đốt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Mon voisin est gazier. (Hàng xóm của tôicông nhân nhà máy khí đốt.)
    • Un gazier est venu réparer la fuite. (Một nhân viên công ty khí đốt đã đến sửa chỗ rỉ.)
  • Tính từ (dạng giống cái gazière):

    • C'est une entreprise gazière importante. (Đómột công ty khí đốt quan trọng.)
    • Le réseau gazier du pays est très développé. (Mạng lưới khí đốt của đất nước rất phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Secteur gazier": lĩnh vực/ngành khí đốt.
    • Il travaille dans le secteur gazier. (Anh ấy làm việc trong ngành khí đốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Gazière (adj, f): Dạng giống cái của tính từ .
  • Gaz (nm): Khí, khí đốt.
  • Gazeux/euse (adj): Dạng khí, ga.
    • Une boisson gazeuse (Đồ uống ga).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Ouvrier du gaz (công nhân khí đốt), employé d'une compagnie de gaz (nhân viên công ty khí đốt).
  • Tính từ: Relatif au gaz (liên quan đến khí đốt).
gazier

Un gazier vérifie les tuyaux dans l'usine.

tính từ
  1. xem gaz
    • Industrie gazière
      công nghiệp khí đốt
danh từ giống đực
  1. công nhân nhà máy khí đốt; nhân viên công ty khí đốt

Từ có nhắc đến "gazier"