gosier

Học thuật
Thân thiện
gosier

Le chanteur remplit la salle de concert avec sa voix puissante, chantant à plein gosier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Yết hầu, họng: Bộ phận trong cổ họng, đặc biệtphần họng sau yết hầu, nơi thức ăn không khí đi qua.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a mal au gosier. (Anh ấy bị đau họng.)
    • La boisson est passée dans son gosier. (Đồ uống đã trôi qua cổ họng của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir le gosier sec": khát khô cả cổ, cảm thấy rất khát.

    • Après la randonnée, j'ai le gosier sec. (Sau chuyến đi bộ đường dài, tôi khát khô cả cổ.)
  • "avoir un gosier pavé / avoir un gosier ferré": có tài ăn cay uống nóng; có thể uống rượu mạnh hoặc ăn thức ăn cay không thấy khó chịu.

    • Il peut boire ce rhum sans sourciller, il a vraiment un gosier ferré. (Anh ta có thể uống rượu rum này không nhăn mặt, anh ta thực sự có một cái họng bằng sắt.)
  • "chanter à plein gosier": hát thật to, hát hết sức.

    • Les supporters chantaient à plein gosier. (Các cổ động viên hát thật to.)
Biến thể từ gần giống
  • Gorge (n.f): cổ họng, họng (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ cả phần ngoài).
  • Pharynx (n.m): yết hầu (thuật ngữ giải phẫu học).
  • Œsophage (n.m): thực quản (ống dẫn thức ăn).
Từ đồng nghĩa
  • Gorge: cổ họng.
  • Gargamelle (n.f, thông tục): cổ họng.
Thành ngữ liên quan
  • "avoir une éponge dans le gosier": (nghĩa bóng) uống rất nhiều không biết chán.
    • Fais attention à lui, il a une éponge dans le gosier ! (Cẩn thận với anh ta, anh ta uống như chìm đấy!)
gosier

Le chanteur remplit la salle de concert avec sa voix puissante, chantant à plein gosier.

danh từ giống đực
  1. yết hầu, họng
    • avoir le gosier sec
      khát khô cả cổ
    • avoir un gosier pavé; avoir un gosier ferré
      có tài ăn cay uống nóng
    • avoir une éponge dans le gosier
      xem éponge
    • chanter à plein gosier
      hát thật to