gosier
Học thuậtThân thiện
Le chanteur remplit la salle de concert avec sa voix puissante, chantant à plein gosier.
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Yết hầu, họng: Bộ phận trong cổ họng, đặc biệt là phần họng sau và yết hầu, nơi thức ăn và không khí đi qua.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Il a mal au gosier. (Anh ấy bị đau họng.)
- La boisson est passée dans son gosier. (Đồ uống đã trôi qua cổ họng của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
"avoir le gosier sec": khát khô cả cổ, cảm thấy rất khát.
- Après la randonnée, j'ai le gosier sec. (Sau chuyến đi bộ đường dài, tôi khát khô cả cổ.)
"avoir un gosier pavé / avoir un gosier ferré": có tài ăn cay uống nóng; có thể uống rượu mạnh hoặc ăn thức ăn cay mà không thấy khó chịu.
- Il peut boire ce rhum sans sourciller, il a vraiment un gosier ferré. (Anh ta có thể uống rượu rum này mà không nhăn mặt, anh ta thực sự có một cái họng bằng sắt.)
"chanter à plein gosier": hát thật to, hát hết sức.
- Les supporters chantaient à plein gosier. (Các cổ động viên hát thật to.)
Biến thể và từ gần giống
- Gorge (n.f): cổ họng, họng (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ cả phần ngoài).
- Pharynx (n.m): yết hầu (thuật ngữ giải phẫu học).
- Œsophage (n.m): thực quản (ống dẫn thức ăn).
Từ đồng nghĩa
- Gorge: cổ họng.
- Gargamelle (n.f, thông tục): cổ họng.
Thành ngữ liên quan
- "avoir une éponge dans le gosier": (nghĩa bóng) uống rất nhiều mà không biết chán.
- Fais attention à lui, il a une éponge dans le gosier ! (Cẩn thận với anh ta, anh ta uống như hũ chìm đấy!)
Le chanteur remplit la salle de concert avec sa voix puissante, chantant à plein gosier.
danh từ giống đực
- yết hầu, họng
- avoir le gosier seckhát khô cả cổ
- avoir un gosier pavé; avoir un gosier ferrécó tài ăn cay uống nóng
- avoir une éponge dans le gosierxem éponge
- chanter à plein gosierhát thật to