gaz

danh từ giống đực
  1. khí, hơi
    • Gaz comprimé
      khí nén
    • Gaz carbonique
      khí cacbonit
    • Gaz intestinaux
      khí ruột
    • Gaz asphyxiant/gaz suffocant
      hơi ngạt
    • Gaz de chauffage
      khí đốt
    • Gaz de ville
      khí đốt dân dụng
    • Gaz combustible
      khí nhiên liệu
    • Gaz détonant/gaz explosif
      khí nổ
    • Gaz délétère
      khí độc hại
    • Gaz d'échappement
      khí xả, khí thải
    • Gaz impur
      khí bẩn
    • Gaz d'éclairage
      khí thắp sáng
    • Gaz de gueulard/gaz de haut fourneau
      khí cao
    • Gaz de pétrole
      khí dầu mỏ
    • Gaz de mine
      khí mỏ
    • Gaz inerte
      khí trơ
    • Gaz lacrymogène
      khí làm chảy nước mắt
    • Gaz sternutatoire
      khí gây hắt hơi
    • Gaz vésicant
      khí làm rộp da
    • Gaz des marais
      khí đầm lầy
    • Gaz vomitif
      khí gây nôn mửa
    • Gaz méphitique
      khí hôi thối
    • Gaz rare
      khí hiếm
    • Gaz parfait
      khí tưởng
  2. ga
    • Mettre les gaz
      dận ga
  3. khí đốt; nhà máy khí đốt
    • Réchaud à gaz
      đun khí đốt
    • Un employé du gaz
      một nhân viên nhà máy khí đốt
    • à pleins gaz
      (thân mật) hết tốc lực
    • il y a de l'eau dans le gaz
      (thông tục) tình hình căng thẳng có cơ cãi nhau đấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

gaz
Une flamme bleue brûle sur le bec d'une cuisinière à gaz.