gaz

Học thuật
Thân thiện
gaz

Une flamme bleue brûle sur le bec d'une cuisinière à gaz.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khí, hơi: Một chấtthể khí, thường không nhìn thấy được, có thể được tìm thấy trong tự nhiên hoặc được sản xuất.
    • Khí đốt: Nhiên liệudạng khí, thường được sử dụng để sưởi ấm, nấu ăn hoặc thắp sáng.
    • Nhà máy khí đốt: (Trong một số ngữ cảnh cụ thể) Chỉ công ty hoặc cơ sở cung cấp khí đốt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le ballon est rempli de gaz. (Quả bóng được bơm đầy khí.)
    • La cuisinière fonctionne au gaz. (Bếp nấu chạy bằng khí đốt.)
    • Il travaille au gaz. (Anh ấy làm việcnhà máy khí đốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mettre les gaz" (thân mật): Tăng tốc, đi nhanh lên (nghĩa bóng từ việc tăng ga xe).

    • Dépêche-toi, mets les gaz ! (Nhanh lên, đi nhanh lên đi!)
  • "À pleins gaz" (thân mật): Hết tốc lực, hết công suất.

    • Le moteur tourne à pleins gaz. (Động cơ chạy hết công suất.)
  • "Il y a de l'eau dans le gaz" (thông tục): Tình hình căng thẳng, có cơ cãi nhau đấy; công việc nhiều khó khăn đấy.

    • Ils ne se parlent plus, il y a de l'eau dans le gaz. (Họ không nói chuyện với nhau nữa, có cơ cãi nhau đấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Gazéifier (động từ): Chuyển thành khí, làm cho ga.
  • Gazeux/gazeuse (tính từ): ga.
    • Une boisson gazeuse (Một thức uống ga)
  • Gazoduc (danh từ giống đực): Đường ống dẫn khí đốt.
Từ đồng nghĩa
  • Fluide (danh từ): Chất lỏng, chất khí (nghĩa rộng hơn).
  • Vapeur (danh từ giống cái): Hơi nước.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Gaz comprimé: Khí nén.
  • Gaz carbonique: Khí cacbonic.
  • Gaz d'échappement: Khí xả, khí thải.
  • Gaz lacrymogène: Khí làm chảy nước mắt.
  • Gaz de ville: Khí đốt dân dụng.
gaz

Une flamme bleue brûle sur le bec d'une cuisinière à gaz.

danh từ giống đực
  1. khí, hơi
    • Gaz comprimé
      khí nén
    • Gaz carbonique
      khí cacbonit
    • Gaz intestinaux
      khí ruột
    • Gaz asphyxiant/gaz suffocant
      hơi ngạt
    • Gaz de chauffage
      khí đốt
    • Gaz de ville
      khí đốt dân dụng
    • Gaz combustible
      khí nhiên liệu
    • Gaz détonant/gaz explosif
      khí nổ
    • Gaz délétère
      khí độc hại
    • Gaz d'échappement
      khí xả, khí thải
    • Gaz impur
      khí bẩn
    • Gaz d'éclairage
      khí thắp sáng
    • Gaz de gueulard/gaz de haut fourneau
      khí cao
    • Gaz de pétrole
      khí dầu mỏ
    • Gaz de mine
      khí mỏ
    • Gaz inerte
      khí trơ
    • Gaz lacrymogène
      khí làm chảy nước mắt
    • Gaz sternutatoire
      khí gây hắt hơi
    • Gaz vésicant
      khí làm rộp da
    • Gaz des marais
      khí đầm lầy
    • Gaz vomitif
      khí gây nôn mửa
    • Gaz méphitique
      khí hôi thối
    • Gaz rare
      khí hiếm
    • Gaz parfait
      khí tưởng
  2. ga
    • Mettre les gaz
      dận ga
  3. khí đốt; nhà máy khí đốt
    • Réchaud à gaz
      đun khí đốt
    • Un employé du gaz
      một nhân viên nhà máy khí đốt
    • à pleins gaz
      (thân mật) hết tốc lực
    • il y a de l'eau dans le gaz
      (thông tục) tình hình căng thẳng có cơ cãi nhau đấy