gazer

/'geizə/
ngoại động từ
  1. (văn học) che giấu, ngụy trang
    • Gazer son opinion
      che giấu ý kiến của mình
  2. (từ ; nghĩa ) phủ sa, phủ lượt
  3. lửa (sợi, vải, cho hết )
  4. thả hơi ngạt
nội động từ (thân mật)
  1. đi hết tốc độ
  2. tiến hành tốt
    • ça gaze
      công việc tiến hành tốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gazer"

Từ có nhắc đến "gazer"

gazer
La couturière utilise une machine spéciale pour gazer le tissu afin d'enlever les petites fibres.