genre

/ʤỴ:ɳr/
danh từ giống đực
  1. (sinh vật học; sinhhọc) chi
    • Les espèces d'un même genre
      các loài trong cùng một chi
  2. loại, thứ, kiểu; lối
    • Marchandises de tout genre
      hàng đủ loại
    • Vêtements d'un nouveau genre
      quần áo kiểu mới
    • Genre de vie
      lối sống
  3. thể loại
    • Les genres littéraires
      các thể loại văn học
  4. (ngôn ngữ học) giống
    • Genre masculin
      giống đực
    • Genre féminin
      giống cái
    • ce n'est pas mon genre
      tôi không thích thế
    • faire du genre
      (thân mật) làm bộ kiểu cách
    • le genre humain
      loài người, nhân loại
    • peinture de genre
      tranh sinh hoạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "genre"

genre
Un peintre réalise une peinture de genre représentant un marché animé.