germain

tính từ
  1. (thuộc) Giéc-ma-ni (vùng đất xưa gần trùng với nước Đức ngày nay)
  2. (luật) cùng cha mẹ
    • Frères germains
      anh em cùng cha mẹ
    • cousins germains
      anh em chú bác; anh em cậu; anh em

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

germain
Deux cousins germains jouent ensemble dans le jardin.