germain

Học thuật
Thân thiện
germain

Deux cousins germains jouent ensemble dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Giéc-ma-ni: Chỉ những liên quan đến vùng đất Germania cổ đại, tương ứng với khu vực nước Đức ngày nay.
    • Cùng cha mẹ (trong luật học): Dùng để chỉ mối quan hệ huyết thống trực tiếp, cùng cha cùng mẹ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les tribus germaines (Các bộ lạc Giéc-ma-ni.)
    • Frères germains (Anh em ruột, anh em cùng cha mẹ.)
    • Cousins germains (Anh em họ hàng gần: con của anh/chị/em ruột của bố hoặc mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ligne germaine": Dòng họ trực hệ, dòng máu mủ ruột thịt.
    • Il est de ma ligne germaine. (Anh ấy thuộc dòng họ ruột thịt của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Germainement (phó từ): Một cách quan hệ ruột thịt.
  • Germanique (tính từ): (Thuộc về) người German, tiếng German, phạm vi rộng hơn "germain" về mặt dân tộc ngôn ngữ.
    • Les langues germaniques (Các ngôn ngữ German.)
Từ đồng nghĩa
  • Consanguin (tính từ): Cùng huyết thống, cùng dòng máu.
  • De plein sang (cụm tính từ): Cùng cha mẹ đầy đủ (thường dùng cho động vật như ngựa thuần chủng, nhưng đôi khi ẩn dụ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "germain" trong nghĩa "cùng cha mẹ" chủ yếu được sử dụng trong văn phong hành chính, pháphoặc văn chương cổ điển. Trong đời sống hàng ngày, người ta thường dùng "frères et sœurs (de sang)" hoặc đơn giản là "frères et sœurs" để chỉ anh chị em ruột.
  • Cụm từ "cousins germains" là một thuật ngữ pháp lý chính xác để phân biệt với "cousins issus de germains" (anh em họ xa).
germain

Deux cousins germains jouent ensemble dans le jardin.

tính từ
  1. (thuộc) Giéc-ma-ni (vùng đất xưa gần trùng với nước Đức ngày nay)
  2. (luật) cùng cha mẹ
    • Frères germains
      anh em cùng cha mẹ
    • cousins germains
      anh em chú bác; anh em cậu; anh em