groin

/grɔin/
danh từ giống đực
  1. mõm (lợn)
  2. (thân mật) nét mặt (như) thú vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "groin"

groin
Le cochon fouille le sol avec son groin.