ghì

  1. đg. Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được. Ghì con vào lòng. Ghì cương ngựa. Ôm ghì lấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ghì
Một người mẹ ghì con nhỏ vào lòng.