ghì

Học thuật
Thân thiện
ghì

Một người mẹ ghì con nhỏ vào lòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được: Hành động dùng lực mạnh để giữ chặt một vật hoặc người nào đó, không cho cử động hoặc thoát ra.
    • Kéo hoặc giữ cho căng ra, chặt lại: Thường dùng với dây cương, dây thừng để kiểm soát.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghì chặt": Nhấn mạnh mức độ giữ rất chặt, không buông ra.
    • Cậu ghì chặt lấy tay mẹ khi băng qua đường.
  • "ghì cương": (Thành ngữ) Hành động giữ chặt dây cương ngựa; nghĩa bóng chỉ việc kiềm chế, kiểm soát chặt chẽ.
    • Ông chủ biết cách ghì cương nhân viên trong kỷ luật.
Biến thể từ gần giống
  • Giữ: Hành động nắm, giữ lại một vật. "Giữ" có nghĩa rộng nhẹ hơn "ghì".
  • Ôm: Vòng tay bao bọc lấy. "Ôm ghì" ôm một cách chặt chẽ, dùng sức.
  • Kẹp: Giữ chặt một vật giữa hai bộ phận (như hai ngón tay, hai cánh tay). "Ghì" thường dùng lực của cả cánh tay hoặc toàn thân.
  • Siết: Siết chặt lại, thường bằng cách vặn xoắn hoặc siết vòng tròn (như siết dây, siết cổ). "Ghì" thiên về hành động giữ ép chặt.
Từ đồng nghĩa
  • Bám chặt: Giữ lấy một cách kiên cố, không rời.
  • Níu chặt: Giữ lấy, kéo lại thật chặt.
  • Ép chặt: Dùng lực đè, giữ cho sát vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ghì lấy: Hành động giữ chặt lấy ai/ cái .
    • Trong cơn hoảng loạn, ghì lấy cột đèn.
  • Ghì vào: Ép, giữ chặt vào một vị trí nào đó.
    • Cậu ghì mặt vào vai bố khóc.
Thành ngữ liên quan
  • Ghì cương ngựa chạy: (Nghĩa đen) Ghì chặt dây cương con ngựa đang phi; (Nghĩa bóng) kiềm chế, kìm hãm một sự việc đang diễn ra quá nhanh hoặc mạnh mẽ.
    • Dự án đang tiến triển tốt, đừng lo lắng ghì cương ngựa chạy.
ghì

Một người mẹ ghì con nhỏ vào lòng.

  1. đg. Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được. Ghì con vào lòng. Ghì cương ngựa. Ôm ghì lấy.