văng

  1. 1 d. 1 Thanh tre gắn đinh ghimhai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công. Cắm văng. 2 Thanh chêm giữa hai chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị đổ.
  2. 2 I đg. 1 Thình lình lìa khỏi chỗ di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh. Trượt ngã, văng kính. Chiếc lò xo bật ra, văng đâu mất. 2 (kng.). Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v.v.). Văng ra một câu chửi.
  3. II p. (ph.; kng.). Phắt. Làm đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

văng
Văng ra một câu chửi.