văng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công: Một dụng cụ trong nghề dệt truyền thống.
- Thanh chêm giữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị xô đổ: Một thanh chống kỹ thuật trong khai thác mỏ.
Động từ:
- Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh: Chỉ sự di chuyển nhanh, bất ngờ của một vật thể trong không khí.
- (Khẩu ngữ) Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v.v.): Dùng để chỉ việc phát ra lời nói một cách thô bạo, đột ngột.
Phó từ:
- (Phương ngữ; khẩu ngữ) Phắt, ngay lập tức: Diễn tả sự nhanh chóng, tức thì của một hành động.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người thợ dệt dùng chiếc văng để căng sợi chỉ.
- Công nhân mỏ lắp các thanh văng để gia cố hầm.
Động từ:
- Khi búa đập trúng, mảnh đá văng ra xa.
- Anh ta tức giận và văng ra một câu chửi thề.
Phó từ:
- Thôi, làm văng đi cho xong việc!
Các cách sử dụng nâng cao
"văng mạng": (khẩu ngữ) nói hoặc làm một cách liều lĩnh, bất chấp.
- Nó cứ văng mạng ra những lời không hay.
"văng ra": thường đi kèm với tân ngữ chỉ lời nói thô tục hoặc vật thể bị bắn ra.
- Cửa kính vỡ, những mảnh thủy tinh li ti văng ra khắp nơi.
Biến thể và từ gần giống
Văng vẳng (tính từ/trạng từ): Âm thanh vọng lại từ xa, nghe không rõ ràng.
- Tiếng hát văng vẳng từ ngôi nhà bên kia đồi.
Văng vẻ (tính từ): (ít dùng) có vẻ xa cách, không gần gũi.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa di chuyển): Bắn ra, bị bật ra, phóng ra.
- Động từ (nghĩa nói năng): Bật ra, thốt ra, ném ra (lời nói).
- Phó từ: Phắt, tức thì, ngay lập tức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Văng đi: (khẩu ngữ) làm cho xong, làm ngay lập tức.
- Bài tập này dễ, làm văng đi một lúc là xong.
Văng tục: Chửi thề, nói những lời tục tĩu.
- Không nên văng tục nơi công cộng.
Thành ngữ liên quan
- Đầu voi đuôi chuột (không trực tiếp chứa từ "văng" nhưng có thể dùng để miêu tả hậu quả của việc một vật bị văng đi mất kiểm soát, dẫn đến kết quả không như ý).
- 1 d. 1 Thanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công. Cắm văng. 2 Thanh chêm giữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị xô đổ.
- 2 I đg. 1 Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh. Trượt ngã, văng kính. Chiếc lò xo bật ra, văng đâu mất. 2 (kng.). Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v.v.). Văng ra một câu chửi.
- II p. (ph.; kng.). Phắt. Làm đi.