gibbet

/'dʤibit/
danh từ
  1. giá treo cổ, giá phơi thây
    • to die on the gibbet
      chết treo
  2. sự treo cổ, sự chết treo
  3. (kỹ thuật) cần trục
ngoại động từ
  1. treo cổ
  2. nêu lên để dè bỉu, nêu lên để bêu riếu
    • to be gibbeted in the press
      bị bêu riếu lên báo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gibbet"

Từ có nhắc đến "gibbet"

gibbet
A pirate's skeleton hangs from a gibbet on the rocky shore.