pillory

/'piləri/
danh từ
  1. cái giàn gông (đóng cố định xuống đất, gông cổ tay)
    • to put (set) in the pillory
      đem gông (ai); (nghĩa bóng) bêu riếu (ai)
ngoại động từ
  1. đem gông (ai)
  2. (nghĩa bóng) bêu riếu (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pillory"

pillory
A person is locked in a pillory in the town square.