gibbous

/'gibəs/
tính từ
  1. u lên, lồi; bướu
  2. (lưng)
  3. khuyết (trăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

gibbous
The moon appears gibbous in the clear night sky.