gibbous

/'gibəs/
Học thuật
Thân thiện
gibbous

The moon appears gibbous in the clear night sky.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lồi ra, phình ra: Dùng để mô tả một vật hình dạng cong hoặc nhô ra ngoài, thường một phần của một hình cầu.
    • (Về Mặt Trăng) Khuyết, trăng khuyết: Dùng trong thiên văn học để mô tả hình dạng của Mặt Trăng khi được chiếu sáng hơn một nửa nhưng chưa tròn hoàn toàn.
    • (Về lưng) , bướu: Mô tả tình trạng lưng bị cong bất thường nhô ra phía sau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The gibbous moon shone brightly in the night sky. (Vầng trăng khuyết tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.)
    • The old man had a gibbous back from years of hard labor. (Ông lão một cái lưng do nhiều năm lao động vất vả.)
    • The potter shaped the clay into a gibbous form. (Người thợ gốm nặn đất sét thành một hình dạng lồi ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gibbous phase": Giai đoạn khuyết (của Mặt Trăng). Đây thuật ngữ thiên văn học chỉ giai đoạn giữa trăng bán nguyệt (half-moon) trăng tròn (full moon).
    • We observed the Moon in its waxing gibbous phase. (Chúng tôi quan sát Mặt Trăng trong giai đoạn trăng khuyết đang tròn dần.)
  • "Gibbous deformity": Dị dạng . Thuật ngữ y học mô tả tình trạng cột sống bị cong quá mức.
    • The X-ray revealed a slight gibbous deformity in his spine. (Tia X cho thấy một dị dạng nhẹcột sống của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Gibbosity (danh từ): Sự lồi lên, chỗ phình ra; tình trạng gù lưng.
    • The gibbosity of the hill made it difficult to climb. (Độ lồi của ngọn đồi khiến việc leo lên trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Convex: Lồi (thường dùng trong hình học, đối lập với concave - lõm).
  • Humped: bướu, u.
  • Protuberant: Nhô ra, lồi ra.
Từ trái nghĩa
  • Concave: Lõm.
  • Straight: Thẳng.
gibbous

The moon appears gibbous in the clear night sky.

tính từ
  1. u lên, lồi; bướu
  2. (lưng)
  3. khuyết (trăng)

Từ tương tự

Từ gần giống