gild

/gild/
danh từ
  1. (như) guild
ngoại động từ gilded, gild
  1. mạ vàng
  2. (nghĩa bóng) làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm
  3. dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...)

Idioms

  • to gild the lily
    làm một việc thừa
  • to gild the pill
    bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa (của một vật ) dưới một lớp sơn hào nhoáng
  • the gilded youth
    lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "gild"

gild
The artist decided to gild the frame of the painting.