halt

/hɔ:lt/
danh từ
  1. sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)
    • to come to a halt
      tạm dừng lại
    • to call a halt
      ra lệnh ngừng lại
  2. (ngành đường sắt) ga xép
nội động từ
  1. dừng chân, nghỉ chân
ngoại động từ
  1. cho dừng lại; bắt dừng lại
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh
  2. đi ngập ngừng
  3. ngập ngừng, lưỡng lự, do dự
    • to halt between two opinions
      lưỡng lự giữa hai ý kiến
  4. què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...)
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

halt
The soldier came to a sudden halt during the march.