giàn

Học thuật
Thân thiện
giàn

Một giàn mướp xanh mướt che mát một góc vườn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết cấu bằng các thanh, ống (tre, nứa, kim loại, tông...) được đan, ghép hoặc lắp ráp với nhau, thường chức năng nâng đỡ, che chắn hoặc làm giá đỡ: "Giàn" một vật thể được tạo thành từ nhiều thanh kết nối, tạo ra một mặt phẳng hoặc khung lỗ thưa, dùng cho nhiều mục đích khác nhau như làm chỗ cho cây leo, che nắng, để đồ hoặc chịu lực trong xây dựng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà ấy làm một giàn mướp rất to, mùa cho nhiều bóng mát. (Kết cấu cho cây leo)
    • Đồ đạc trong bếp được xếp gọn gàng trên giàn treo tường. (Kết cấu để đồ)
    • Công nhân đang dựng giàn giáo để sửa chữa mặt tiền tòa nhà. (Kết cấu trong xây dựng)
    • Mái nhà thiết kế kiểu vòm được đỡ bởi một giàn thép vững chắc. (Kết cấu chịu lực)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giàn giáo" (danh từ): Hệ thống khung, sàn bằng gỗ hoặc kim loại dùng làm chỗ đứng cho công nhân trong thi công xây dựng, sửa chữa công trình.

    • Trước khi sơn nhà, cần phải lắp đặt giàn giáo an toàn.
  • "Giàn thiên lý" (danh từ): Giàn được làm đặc biệt cho cây thiên lý leo, thường gắn với hình ảnh mát mẻ, thơ mộng.

    • Chiều ngồi uống trà dưới giàn thiên lý thật thư thái.
Biến thể từ liên quan
  • Giàn giụa (tính từ): Trạng thái ướt sũng, nước chảy nhiều hoặc rơi lả tả (thường dùng cho nước mắt, mồ hôi). LƯU Ý: Đây một từ hoàn toàn khác nghĩa với "giàn" (danh từ), chỉ hình thức ngữ âm tương tự.

    • ấy khóc giàn giụa nước mắt.
  • Giàn trải (động từ): Trải rộng ra, bày ra một cách rộng rãi (thường dùng trong văn chương).

    • Cánh đồng hoa giàn trải trước mắt.
Từ đồng nghĩa
  • Khung (danh từ): Phần cấu trúc chính, thường bằng gỗ hoặc kim loại, tạo hình dáng nâng đỡ cho một vật thể ( dụ: khung nhà, khung ảnh). "Khung" thường đặc kín hơn so với "giàn" lỗ thưa.
  • Sạp (danh từ): Tấm ván hoặc mặt phẳng được lên cao, thường dùng để bày hàng hoặc làm giường ngủ. "Sạp" thường một mặt liền, trong khi "giàn" thường kết cấu lưới, thanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "giàn".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "giàn" với nghĩa danh từ chỉ kết cấu.

giàn

Một giàn mướp xanh mướt che mát một góc vườn nhỏ.

  1. dt. 1. Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng: làm giàn mướp đã leo kín giàn làm giàn che nắng. 2. Tấm ghép nhiều thanh (ống) tre nứa, treo ngang sát tường để đồ lặt vặt trong nhà: giàn bếp giàn để đồ giàn bát đũa. 3. Nh. Giàn giáo. 4. Kết cấu gồm các thanh giằng bằng kim loại, tông cốt thép, gỗ hoặc vật liệu kết hợp, chịu lực của mái nhà, nhịp cầu, công trình thuỷ công, tên lửa...