gián

  1. 1 dt Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, mùi hôi, thường sốngchỗ tối: Trên thì gián nhấm vứt đi, giữa thì chuột gặm, dưới gì gì xuân (cd).
  2. 2 dt Tiền dùng thời xưanước ta, ăn 36 đồng tiền kẽm (): Một đồng tiền quí ăn gần hai lần tiền gián.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gián
Một con gián chạy ngang qua sàn nhà bếp.