giống

Học thuật
Thân thiện
giống

Hai chị em có khuôn mặt rất giống nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhóm người những đặc điểm chung về màu da: Chỉ một nhóm người được phân biệt dựa trên đặc điểm sinh học như màu da.
    • Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ, gồm nhiều loài khác nhau: Chỉ một phân loại trong sinh học, dưới cấp họ trên cấp loài, gồm những sinh vật đặc điểm tương đồng.
    • Giới tính của động vật: Chỉ đặc điểm sinh học phân biệt đực cái.
    • Phạm trù ngữ pháp: Trong một số ngôn ngữ, phạm trù phân loại danh từ, tính từ... thành các nhóm như giống đực, giống cái, giống trung.
    • Hạng người xấu (thường dùng với sắc thái miệt thị, khinh bỉ): Chỉ một loại người phẩm chất, tính cách tiêu cực.
  2. Tính từ:

    • (Về động vật, thực vật) Dùng để sinh sản, nhân giống: Chỉ cá thể hoặc vật chất (như hạt, con) được dùng làm nguồn gốc để tạo ra thế hệ sau.
    • những điểm tương đồng về hình dáng, tính chất, màu sắc...: Chỉ sự tương tự, không khác biệt nhiều giữa hai hay nhiều đối tượng.
  3. Động từ:

    • hình dáng, đặc điểm tương tự như ai/cái : Diễn tả sự tương đồng, giống nhau giữa các đối tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người giống da vàng.
    • Nhà nông nghiên cứu để lai tạo ra một giống lúa mới năng suất cao.
    • Con mèo này thuộc giống cái.
    • Trong tiếng Pháp, từ "table" (cái bàn) danh từ giống cái.
    • Cái giống lừa đảo đó rốt cuộc đã bị bắt.
  • Tính từ:

    • Bác nông dân đang chọn những con lợn giống tốt nhất để nuôi.
    • Hai chị em sinh đôi trông rất giống nhau.
    • Tôi một chiếc áo giống hệt của bạn.
  • Động từ:

    • giống mẹđôi mắt rất sáng.
    • Tính cách anh ấy giống bố, đều rất kiên nhẫn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giống như" / "Giống với": Cụm từ so sánh, nhấn mạnh sự tương đồng.

    • Giọng nói của ấy giống như giọng của một phát thanh viên.
    • Kết cấu của hợp chất này giống với hợp chất chúng ta đã nghiên cứu.
  • "Giống y hệt" / "Giống đúc": Nhấn mạnh sự giống nhau đến từng chi tiết.

    • Hai chiếc xe này giống y hệt nhau, không thể phân biệt.
    • Cậu con trai giống đúc bố cả về ngoại hình lẫn cử chỉ.
Biến thể từ liên quan
  • Giống nòi (danh từ): Dòng dõi, nòi giống.
    • Gìn giữ giống nòi.
  • Giống loài (danh từ): Chỉ chung các loài sinh vật.
    • Bảo tồn sự đa dạng của các giống loài.
  • Giống vật (danh từ): Giống động vật.
  • Giống cây (danh từ): Giống thực vật.
  • Giống nhau (tính từ): đặc điểm tương tự.
  • Giống hệt (tính từ): Giống nhau hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Danh từ (nghĩa phân loại): Loài, nòi, chủng loại, phẩm giống.
  • Danh từ (nghĩa giới tính): Tính, phái.
  • Tính từ/Động từ (nghĩa tương đồng): Tương tự, na ná, hao hao, y như, tựa như, giống với.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ (nghĩa phân loại): Loại khác.
  • Tính từ (nghĩa tương đồng): Khác, khác biệt, dị biệt, tương phản.
  • Danh từ (nghĩa giới tính): (Không từ trái nghĩa trực tiếp, nhưng có thể đối lập trong cặp: giống đực >< giống cái).
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính": Nhấn mạnh tính cách không hoàn toàn giống hoặc phụ thuộc vào di truyền từ cha mẹ.
  • "Rau nào sâu ấy": Thường dùng với nghĩa xấu, chỉ con cái tính cách xấu giống cha mẹ.
  • "Giống , vỏ mới": Chỉ sự thay đổi hình thức bên ngoài nhưng bản chất bên trong vẫn , vẫn giống như trước.
giống

Hai chị em có khuôn mặt rất giống nhau.

  1. 1 dt 1. Nhóm người những đặc điểm như nhau về màu da: Người giống da vàng 2. Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ gồm nhiều loài khác nhau: Giống bưởi Phủ-đoan; Giống cam Bố-hạ; Giống chó lài 3. Giới tính của động vật: Giống đực; Giống cái 4. Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, phân biệt cái đực: Danh từ giống cái, Danh từ giống đực; Tính từ giống cái, Tính từ giống đực 5. Hạng người xấu: Tuồng giống hôi tanh (K); Ghét cái giống tham nhũng.
  2. tt Nói động vật, thực vật dùng để sinh ra những con, những cây cùng loại: Lợn ; Thóc giống; Hạt giống.
  3. 2 tt những điểm như nhau về hình thể, tính chất, màu sắc...: Hai ngôi nhà giống nhau; Hai chị em giống nhau; Hai tấm vải giống nhau; Cách ăn mặc giống nhau; Hai giọng hát giống nhau; Hai luận điểm giống nhau.