giống
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhóm người có những đặc điểm chung về màu da: Chỉ một nhóm người được phân biệt dựa trên đặc điểm sinh học như màu da.
- Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ, gồm nhiều loài khác nhau: Chỉ một phân loại trong sinh học, dưới cấp họ và trên cấp loài, gồm những sinh vật có đặc điểm tương đồng.
- Giới tính của động vật: Chỉ đặc điểm sinh học phân biệt đực và cái.
- Phạm trù ngữ pháp: Trong một số ngôn ngữ, là phạm trù phân loại danh từ, tính từ... thành các nhóm như giống đực, giống cái, giống trung.
- Hạng người xấu (thường dùng với sắc thái miệt thị, khinh bỉ): Chỉ một loại người có phẩm chất, tính cách tiêu cực.
Tính từ:
- (Về động vật, thực vật) Dùng để sinh sản, nhân giống: Chỉ cá thể hoặc vật chất (như hạt, con) được dùng làm nguồn gốc để tạo ra thế hệ sau.
- Có những điểm tương đồng về hình dáng, tính chất, màu sắc...: Chỉ sự tương tự, không khác biệt nhiều giữa hai hay nhiều đối tượng.
Động từ:
- Có hình dáng, đặc điểm tương tự như ai/cái gì: Diễn tả sự tương đồng, giống nhau giữa các đối tượng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người giống da vàng.
- Nhà nông nghiên cứu để lai tạo ra một giống lúa mới có năng suất cao.
- Con mèo này thuộc giống cái.
- Trong tiếng Pháp, từ "table" (cái bàn) là danh từ giống cái.
- Cái giống lừa đảo đó rốt cuộc đã bị bắt.
Tính từ:
- Bác nông dân đang chọn những con lợn giống tốt nhất để nuôi.
- Hai chị em sinh đôi trông rất giống nhau.
- Tôi có một chiếc áo giống hệt của bạn.
Động từ:
- Cô bé giống mẹ ở đôi mắt rất sáng.
- Tính cách anh ấy giống bố, đều rất kiên nhẫn.
Các cách sử dụng nâng cao
"Giống như" / "Giống với": Cụm từ so sánh, nhấn mạnh sự tương đồng.
- Giọng nói của cô ấy giống như giọng của một phát thanh viên.
- Kết cấu của hợp chất này giống với hợp chất chúng ta đã nghiên cứu.
"Giống y hệt" / "Giống đúc": Nhấn mạnh sự giống nhau đến từng chi tiết.
- Hai chiếc xe này giống y hệt nhau, không thể phân biệt.
- Cậu con trai giống đúc bố cả về ngoại hình lẫn cử chỉ.
Biến thể và từ liên quan
- Giống nòi (danh từ): Dòng dõi, nòi giống.
- Gìn giữ giống nòi.
- Giống loài (danh từ): Chỉ chung các loài sinh vật.
- Bảo tồn sự đa dạng của các giống loài.
- Giống vật (danh từ): Giống động vật.
- Giống cây (danh từ): Giống thực vật.
- Giống nhau (tính từ): Có đặc điểm tương tự.
- Giống hệt (tính từ): Giống nhau hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Danh từ (nghĩa phân loại): Loài, nòi, chủng loại, phẩm giống.
- Danh từ (nghĩa giới tính): Tính, phái.
- Tính từ/Động từ (nghĩa tương đồng): Tương tự, na ná, hao hao, y như, tựa như, giống với.
Từ trái nghĩa
- Danh từ (nghĩa phân loại): Loại khác.
- Tính từ (nghĩa tương đồng): Khác, khác biệt, dị biệt, tương phản.
- Danh từ (nghĩa giới tính): (Không có từ trái nghĩa trực tiếp, nhưng có thể đối lập trong cặp: giống đực >< giống cái).
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
- "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính": Nhấn mạnh tính cách không hoàn toàn giống hoặc phụ thuộc vào di truyền từ cha mẹ.
- "Rau nào sâu ấy": Thường dùng với nghĩa xấu, chỉ con cái có tính cách xấu giống cha mẹ.
- "Giống cũ, vỏ mới": Chỉ sự thay đổi hình thức bên ngoài nhưng bản chất bên trong vẫn cũ, vẫn giống như trước.
- 1 dt 1. Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da: Người giống da vàng 2. Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ và gồm nhiều loài khác nhau: Giống bưởi Phủ-đoan; Giống cam Bố-hạ; Giống chó lài 3. Giới tính của động vật: Giống đực; Giống cái 4. Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cái và đực: Danh từ giống cái, Danh từ giống đực; Tính từ giống cái, Tính từ giống đực 5. Hạng người xấu: Tuồng gì là giống hôi tanh (K); Ghét cái giống tham nhũng.
- tt Nói động vật, thực vật dùng để sinh ra những con, những cây cùng loại: Lợn ; Thóc giống; Hạt giống.
- 2 tt Có những điểm như nhau về hình thể, tính chất, màu sắc...: Hai ngôi nhà giống nhau; Hai chị em giống nhau; Hai tấm vải giống nhau; Cách ăn mặc giống nhau; Hai giọng hát giống nhau; Hai luận điểm giống nhau.
Từ chứa "giống"
Proverbs and Idioms
- Hoài thóc giống đổ cho vay, hoài chân tay đắp thành nhà Mạc
- Nhất to là giống gà nâu, lông dày thịt béo về sau đẻ nhiều
- Giống nào ra giống ấy
- Vợ kén tông, chồng kén giống
- Chó khôn tứ túc huyền đề, tai thì hơi cúp đuôi thì hơi cong, giống nào mõm nhọn đít vồng, ăn càn cắn bậy ấy không ra gì
- Ăn cơm làng Giống, cá bống cầu Da, con gái Chua, Va, lấy chồng Tàu, Đọ