gnosie

danh từ giống cái
  1. sự nhận thức (bằng giác quan)
    • Gnosie visuelle
      nhận thức thị giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gnosie"

gnosie
Une personne reconnaît un objet par la gnosie visuelle.