noce

danh từ giống cái
  1. (số nhiều) lễ cưới, hôn lễ
    • Le jour des noces
      ngày hôn lễ
  2. đám cưới
    • Assister à la noce
      dự đám cưới
  3. đoàn đưa dâu
  4. (thân mật) cuộc ăn chơi, cuộc truy hoan
    • faire la noce
      chơi bời, rượu chè trác táng
    • Il y va comme aux noces
      hắn vui vẻ làm việc nguy hiểm ấy
    • N'avoir jamais été à pareilles noces
      chưa bao giờ bị đối xử như thế
    • n'être pas à la noce
      khốn khổ
    • noces d'argent
      lễ ngân hôn (kỷ niệm hai mươi nhăm năm ngày cưới)
    • noces de diamant
      lễ kim cương (kỷ niệm sáu mươi năm ngày cưới)
    • noces d'or
      lễ kim hôn (kỷ niệm năm mươi năm sau ngày cưới)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "noce"

noce
La famille assiste à la noce dans une belle église.