go

/gou/
phó ngữ (thân mật)
  1. ngay, không chuẩn bị
    • Aborder une question tout de go
      đề cập ngay vấn đề
  2. tự nhiên, không khách sáo
    • Entrer tout de go
      vào tự nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "go"

go
Une personne entre tout de go dans la pièce.