gosse

danh từ
  1. (thân mật) cậu bé, cô bé
    • Un gosse d'une dizaine d'années
      một cậu bé khoảng mười tuổi
  2. (thông tục) con
    • Une femme avec ses gosses
      một với các con
tính từ
  1. bé con
    • J'étais encore tout gosse
      lúc ấy tôi còn bé con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gosse
Un gosse joue au ballon dans le parc.