gale

/geil/
danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh ghẻ
  2. bệnh ve bét
  3. (thực vật học) bệnh mụn cây
  4. (kỹ thuật) chỗ sần sùi (ở đồ đúc)
  5. (nghĩa bóng) người tai ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gale"

gale
Une pomme atteinte de la gale présente des taches brunes sur sa peau.